con số

Học thuật
Thân thiện
con số

Học sinh viết con số 5 lên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ số: Ký hiệu dùng để biểu thị một số lượng, một giá trị trong hệ thống đếm (như 0, 1, 2, 3,...).
    • Số cụ thể, giá trị cụ thể: Một đại lượng được biểu thị bằng chữ số, thường dùng để chỉ một kết quả, một chỉ tiêu, hoặc một dữ liệu định lượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy viết con số 5 rất rõ ràng. (Nghĩa: chỉ chữ số 5)
    • Con số thống kê về dân số năm nay đã được công bố. (Nghĩa: chỉ giá trị cụ thể về dân số)
    • Chúng ta cần đạt được con số chỉ tiêu đã đề ra. (Nghĩa: chỉ mục tiêu cụ thể bằng số)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con số ấn tượng": dùng để chỉ một giá trị, một kết quả rất lớn hoặc đáng chú ý.
    • Doanh nghiệp đạt được con số ấn tượng về lợi nhuận.
  • "con số biết nói": cách nói ẩn dụ, nhấn mạnh rằng các số liệu, dữ liệu tự đã thể hiện một thực trạng hoặc kể một câu chuyện.
    • Báo cáo với đầy đủ con số biết nói đã thuyết phục được hội đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Số (danh từ): Từ rộng hơn, có thể chỉ khái niệm số nói chung, số thứ tự, hoặc vận may.
  • Chữ số (danh từ): Từ đồng nghĩa chính xác với nghĩa đầu tiên của "con số", chỉ các ký hiệu 0-9.
  • Con số học (danh từ): Một bộ môn nghiên cứu ý nghĩa của các con số.
Từ đồng nghĩa
  • Chữ số: (đồng nghĩa với nghĩa "ký hiệu số").
  • Số liệu: (thường đồng nghĩa với nghĩa "giá trị cụ thể", đặc biệt trong ngữ cảnh thống kê, báo cáo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "con số" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "nói sách, mách chứng": (Thành ngữ này nhấn mạnh việc đưa ra bằng chứng cụ thể, có thể liên quan đến việc sử dụng các "con số" xác thực để chứng minh).
    • Muốn thuyết phục, anh phải đưa ra các con số rõ ràng, đúng "nói sách, mách chứng".
con số

Học sinh viết con số 5 lên bảng đen.

  1. d. 1 Chữ số. Con số 7. ba con số lẻ. 2 Số cụ thể. Con số chỉ tiêu.

Từ chứa "con số"